
-
GIỚI LIÊN TỪ (ཕྲད།):
སུ་ར་རུ་དུ་ན་ལ་ཏུ་
Tên của nhóm này là ‘ལ་དོན།’ ‘Ladon’
Được dịch thành ‘Giới Liên Từ Ladon’
Nghĩa đen:
ལ་ đằng ấy/họ, དོན་ nghĩa/chức năng,
-
CHỨC NĂNG (འཇུག་པ།):
Nhìn chung, Giới Liên Từ ‘ladon’ có hai chức năng:
I. རྣམ་དབྱེའི་ཕྲད་ལ་འཇུག་པ། Cách của ‘Giới Từ’
II. རྣམ་དབྱེ་མ་ཡིན་པའི་ཕྲད་ལ་འཇུག་པ། Cách của ‘Liên Từ’
I. རྣམ་དབྱེའི་ཕྲད་ལ་འཇུག་པ།
Cách của ‘Giới Từ’
Có thể được dịch thành tại, trong, đến, vào, về phía cho, như, bởi, trên cái gì hay ai
1. རྣམ་དབྱེ་གཉིས་པ། Trường hợp Thứ Hai
2. རྣམ་དབྱེ་བཞི་པ། Trường hợp Thứ Tư
3. རྣམ་དབྱེ་བདུན་པ། Trường hợp Thứ Bảy
4. དེ་ཉིད། Bản thân chính nó
5. ཚེ་སྐབས། Thời gian hay tình huống
1. རྣམ་དབྱེ་གཉིས་པ།
Trường hợp Thứ Hai
Giới Liên Từ ‘ladon’ cho thấy nơi chốn/đối tượng gián tiếp của Động Từ
Trả lời cho câu hỏi ‘Ở Đâu/Ai’
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
སང་ཉིན་ཁྱེད་གང་དུ་འགྲོ་འོ།།
སང་ཉིན་ང་ཁྲོམ་དུ་འགྲོའོ།།
སང་ཉིན་ ngày mai, / ཁྱེད་ bạn, / གང་དུ་ đâu, / འགྲོ་ đi, འོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
སང་ཉིན་ ngày mai, / ང་ tôi, / ཁྲོམ་ chợ, དུ་ đên, / འགྲོ་ đi, འོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
Ngày mai bạn sẽ đi đâu?
Ngày mai tôi sẽ đi đến khu chợ.
2.
ཇ་གང་དུ་བླུག་གོ།
ཇ་དཀར་ཡོལ་ནང་དུ་བླུག་གོ།
ཇ་ trà, / གང་དུ་ đâu, / བླུག་ rót, གོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །
ཇ་ trà, / དཀར་ཡོལ་ cốc, ནང་དུ་ vào trong đấy, / བླུག་ rót, གོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །
Trà được rót vào đâu?
Trà được rót vào cốc.
3.
ཁྱེད་ཁ་ལག་གང་དུ་ཟ་འོ།།
ང་ཁ་ལག་ཟ་ཁང་དུ་ཟ་འོ།།
ཁྱེད་ bạn, / ཁ་ལག་ thức ăn, / གང་དུ་ đâu, / ཟ་ [đang] ăn, འོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
ང་ tôi, / ཁ་ལག་ thức ăn, / ཟ་ཁང་ nhà hàngt, དུ་ tại, trong / ཟ་ [đang] ăn, འོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
Bạn ăn ở đâu?
Tôi ăn tại các nhà hàng.
4.
ཙི་ཙི་དེ་གང་དུ་ཕྱིནད་ཏོ།།
ཙི་ཙི་དེ་སྒམ་ནང་དུ་ཕྱིན་ཏོ།།
ཙི་ཙི་ chuột, དེ་ ấy, cái con, / གང་དུ་ đâu, / ཕྱིནད་ đã đi, ཏོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
ཙི་ཙི་ chuột, དེ་ ấy, cái con, / སྒམ་ hộp, ནང་དུ་ vào đó, vào trong, / ཕྱིན đã đi, ་ཏོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
Con chuột ấy đã đi đâu?
Con chuột ấy đã đi vào trong cái hộp.
5.
ཁྱི་དེས་སུ་ལ་རྨུགས་སོ།།
ཁྱི་དེས་ཁོང་ལ་རྨུགས་སོ།།
ཁྱི་ chó, དེ đó, ས་ bởi, / སུ་ལ་ đến ai, / རྨུགས་ cắn, སོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
ཁྱི་ con chó, དེ đó, ས་ bởi,, / ཁོང་ anh/cô ấy, ལ་ vào, / རྨུགས་སོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
Con chó đấy đã cắn [vào] ai?
Con chó đấy đã cắn [vào] anh ấy.
6.
ཁྱེད་སུ་ལ་ལྟ་འོ།།
ང་ཁོང་ལ་ལྟ་འོ།།
ཁྱེད་ bạn, / སུ་ ai, ལ་ đến, / ལྟ་ nhìn, ngắm, འོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
ང་ tôi, / ཁོང་ལ་ anh/cô ấy, / ལྟ་ nhìn, ngắm, འོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
Bạn đang nhìn vào ai?
Tôi đang nhìn vào anh ấy.
2. རྣམ་དབྱེ་བཞི་པ།
Trường hợp Thứ Tư
Trả lời câu hỏi ‘Ở đâu/đến ai’, ‘Vì cái gì/vì ai’
Lưu ý:
Ở đây, nhóm Giới Liên Từ này không chỉ nói lên việc hành động này được thực hiện ở đâu hoặc đến ai, mà còn làm rõ hành động này (1) có hỗ trợ cho nhu cầu của nơi chốn/ai đấy hay không, hoặc (2) có được làm để thực hiện một hành động khác không.
1.1 དགོས་ Nhu cầu
1.2 ཆེད་ Mục tiêu/lợi ích
1.1 དགོས་
Nhu cầu
Hành động được thực hiện vì nơi xảy ra hành động ấy cần nó hoặc yêu cầu nó.
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
ཆུ་གང་དུ་བླུག་གོ།
ཆུ་མེ་ཏོག་ལ་བླུག་གོ།
ཆུ་ nước, / གང་དུ་ đâu, / བླུག་ tưới, cho, གོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །
ཆུ་ nước, / མེ་ཏོག་ hoa, ལ་ vào, / བླུག་ tưới, cho, གོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །
Nước được tưới vào đâu?
Nước được tưới vào hoa.
(Hành động tưới nước được thực hiện để cho hoa có thể phát triển, v…v
Hoặc nó được thực hiện vì nhìn thấy rằng hoa đang yêu cầu hành động này.)
2.
སྨན་སུ་ལ་སྤྲད་དོ།།
སྨན་ནད་པ་ལ་སྤྲད་དོ།།
སྨན་ thuốc, / སུ་ ai, ལ་ đến, / སྤྲད་ đưa cho, đã đưa cho, དོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
སྨན་ thuốc, / ནད་པ་ người bệnh, ལ་ đến, / སྤྲད་ đưa cho, đã đưa cho, དོ (Giới Liên Từ hoàn thành)
Thuốc được đưa cho ai?
Thuốc được đưa cho các bệnh nhân.
1.2 ཆེད་
Mục tiêu:
Hành động được thực hiện vì mục tiêu/mục đích làm một hành động khác,
Trả lời cho câu hỏi ‘Vì cái gì / Để làm cái gì’
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
ང་མཆོད་རྟེན་ལ་སྐོར་བ་བྱེད་དུ་འགྲོ་འོ།།
ང་ tôi, / མཆོད་རྟེན་ Bảo Tháp, ལ་ đến, / སྐོར་བ་བྱེད་དུ་ để đi nhiễu, để cho việc đi nhiễu, / འགྲོ་ go,འོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
Tôi đang đi đến Bảo Tháp để nhiễu một vòng.
2.
སྨྱུ་གུ་འདི་ཡི་གེ་འབྲི་བྱེད་དུ་ཉོས་པ་ཡིན་ནོ།།
སྨྱུ་གུ་ bút, འདི་ này, / ཡི་གེ་འབྲི་བྱེད་དུ་ để viết, cho việc viết, / ཉོས་པ་ được mua, ཡིན་ là, ནོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
Cái bút này được mua để viết [thư].
3.
དེབ་འདི་ཁྱེད་རང་ལ་[སྤྲད་པའི་ཆེད་དུ་]ཉོས་པ་ཡིན་ནོ།།
དེབ་ sách, འདི་ này, / ཁྱེད་རང་ bạn, ལ་ cho, đến, / [སྤྲོད་པ đi, འི་ཆེད་དུ་ vì lợi ích của, ] / ཉོས་པ་ được mua, ཡིན་ là ནོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
Quyển sách này được mua cho [để tặng cho] bạn.
3. རྣམ་དབྱེ་བདུན་པ།
Trường hợp Thứ Bảy
Ở đây, nhóm Giới Liên Từ Ladon cũng trả lời cho câu hỏi ‘Ở đâu’ hoặc ‘Ai’, với sự khác nhau đấy là Động Từ không trong sự chuyển động, mà chỉ nói lên vị trí của một cái/điều gì đấy - ở đâu hoặc với ai.
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
ཁྱེད་གང་དུ་ཡོད།
བདག་མཆོད་རྟེན་དུ་ཡོད།
ཁྱེད་ bạn, / གང་དུ་ đâu, / ཡོད đó, །
བདག་ tôi, / མཆོད་རྟེན་ Bảo Tháp, དུ་ ở, / ཡོད có đó, །
Bạn ở đâu?
Tôi đang ở Bảo Tháp.
2.
ཇ་གང་དུ་ཡོད།
ཇ་དཀར་ཡོལ་ནང་དུ་ཡོད།
ཇ་ trà, / གང་དུ་ đâu, / ཡོད đó, །
ཇ་ / དཀར་ཡོལ་ནང་དུ་ / ཡོད།
Trà ở đâu?
Trà ở trong cốc.
3.
སྨྱུ་གུ་སུ་ལ་ཡོད།
སྨྱུ་གུ་ང་ལ་ཡོད།
སྨྱུ་གུ་ bút, / སུ་ལ་ với ai, / ཡོད có đó, །
སྨྱུ་གུ་ bút, / ང་ལ་ ở tôi, / ཡོད có đó, །
Ai có một cây bút?
Tôi có một cây bút.
4. དེ་ཉིད།
Chính bản thân nó
Giới Liên Từ ‘ladon’ thông thường chỉ nêu lên đối tượng gián tiếp, nhưng trong trường hợp này, đối tượng mà ‘ladon’ chỉ về - chính bản thân vật thể - đóng vai trò như đối tượng thật sự hoặc trực tiếp của Động Từ
Lưu ý: để có thể đến được với chức năng này, cần phải kiểm tra xem Động Từ có áp dụng được cho cả đối tượng trực tiếp và gián tiếp không.
Mời các bạn xem dưới đây các nhóm chia của chức năng ‘དེ་ཉིད་’ này của ‘Ladon’
Trả lời câu hỏi ‘Như thế nào?’:
4.1 Trường hợp So Sánh
4.2 Trường hợp Trạng Từ
4.3 Trường hợp Chủ Đề Hoá
4.4 Trường hợp Tuỳ Vào Động Từ
4.1 Trường hợp So Sánh
4.1.1 So sánh dựa trên bản chất của cái khác/người khác
4.1.2 So sánh dựa trên bản chất của chính mình vào các thời điểm khác nhau
4.1.1 So sánh dựa trên bản chất của cái khác/người khác
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
ཐག་པ་ཅི་རུ་སྣང་།
ཐག་པ་སྦྲུལ་དུ་སྣང་།
ཐག་པ་ dây thừng, / ཅི་ cái gì, རུ་ như, / སྣང་ hiển thị, །
ཐག་པ་ dây thừng, / སྦྲུལ་ rắn, དུ་ như, / སྣང་ hiển thị, །
Dây thừng hiển hiện như cái gì?
Dây thừng hiển hiện như một con rắn.
Lưu ý: Ở đây Động Từ “hiển hiện” (སྣང་) có thể áp dụng được cho cả con rắn lẫn dây thừng.
2.
ཆང་ཅི་རུ་འཐུང་།
ཆང་བདུད་རྩིར་འཐུང་།
ཆང་ ‘chang’, (thức uống Tây Tạng), / ཅི་ cái gì, རུ་ như, / འཐུང་ uống, །
ཆང་ ‘chang’, (thức uống Tây Tạng), / བདུད་རྩི nước tiên, ར་ như, / འཐུང་ uống, །
Rượu ‘chang’ đang được uống như thế nào?
Rượu ‘chang’ đang được uống như nước tiên.
3.
ཁོང་ཁྲོ་ཅི་རུ་འབར།
ཁོང་ཁྲོ་མེ་རུ་འབར།
ཁོང་ཁྲོ་ sự tức giận, / ཅི་ cái gì, རུ་ như, / འབར thiêu đốt, །
ཁོང་ཁྲོ་ sự tức giận, / མེ་ lửa, རུ་ như, / འབར thiêu đốt, །
Sự nóng giận thiêu đốt như là gì?
Sự nóng giận thiêu đốt như lửa.
4.
སེམས་ཅན་ཐམས་ཅད་ཅི་རུ་ཤེས།
སེམས་ཅན་ཐམས་ཅད་མ་རུ་ཤེས།
སེམས་ཅན་ chúng sinh, ཐམས་ཅད་ tất cả, / ཅི་ cái gì, རུ་ như, / ཤེས [được] biết, །
སེམས་ཅན་ཐམས་ཅད་, / མ་ mẹ, རུ་ như, / ཤེས được biết, །
Tất cả chúng sinh được biết đến như là gì?
Tất cả các chúng sinh được biết đến như mẹ.
5.
སྡུག་བསྔལ་བདེ་བར་འཛིན།
སྡུག་བསྔལ་ đau khổ, / བདེ་བ hạnh phúc, ར་ như, / འཛིན bám chấp, །
Đau khổ được bám vào như hạnh phúc.
7.
མི་རྟག་པ་རྟག་པར་འཛིན།
མི་རྟག་པ་ vô thường, / རྟག་པ sự vĩnh cửu, ར་ như, / འཛིན bám vào, །
Sự vô thường được bám như như sự vĩnh cửu.
4.1.2 So sánh dựa trên bản chất của chính mình vào các thời điểm khác nhau:
4.1.2a) Một cách không chủ đích
4.1.2b) Một cách chủ đích
4.1.2a) Một cách không chủ đích:
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
སྡུག་བསྔལ་ཉུང་དུ་འགྲོ།
སྡུག་བསྔལ་ đau khổ, / ཉུང་དུ་ ít hơn, / འགྲོ trở nên, །
Đau khổ sẽ trở nên ít hơn.
2.
སྙིང་རྗེ་ཆེ་རུ་འགྲོ།
སྙིང་རྗེ་ sự từ bi, / ཆེ་རུ་ tăng trưởng hơn, / འགྲོ trở nên, །
Từ bi sẽ trở nên tăng trưởng hơn
3.
ལམ་ཉེ་རུ་འགྲོ།
ལམ་ con đường, / ཉེ་རུ་ gần hơn, / འགྲོ trở nên, །
Con đường sẽ trở nên gần hơn.
4.
འོད་གསལ་དུ་འགྲོ།
འོད་ ánh sáng, / གསལ་དུ་ rõ hơn, / འགྲོ trở nên, །
Ánh sáng sẽ trở nên rõ hơn.
4.1.2b) Một cách chủ đích:
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
ཐག་པ་རིང་དུ་བཏང་།
ཐག་པ་ dây thừng, / རིང་དུ་ dài hơn, བཏང་ được làm cho, །
Dây thừng được làm cho dài hơn.
2.
ལམ་ཉེ་རུ་བཏང་།
ལམ་ con đường, / ཉེ་རུ་ gần hơn, / བཏང་ được làm cho, །
Con đường được làm cho gần hơn.
3.
ཐབས་ཤེས་བཟང་དུ་བཏང་།
ཐབས་ཤེས་ giải pháp, / བཟང་དུ་ tốt hơn, hay hơn, / བཏང་ được làm cho, །
Giải pháp được làm cho tuyệt vời hơn.
4.
ཁང་པ་ཆེ་རུ་བཏང་།
ཁང་པ་ căn nhà / ཆེ་རུ་ to hơn / བཏང་ được làm cho, །
Căn nhà được làm cho to hơn.
Lưu ý:
1. Để có được chức này cho Giới Liên Từ ‘ladon’, Tính Từ trước nó cần được dùng trong thể Động Từ hoặc trong hình thức thu gọn và
2. Động Từ chính được giới hạn trong phạm vi Động Từ Nối:
'làm' (གཏོང་) cho trường hợp có chủ đích, và
'trở thành' (འགྲོ་) cho trường hợp không có chủ đích.
4.2 Trường hợp Trạng Từ:
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ
1.
སྐད་ཆ་ག་ལེར་བཤད་པ།
སྐད་ཆ་ lời, diễn thuyết, / ག་ལེར་ một cách chậm rãi, / བཤད་པ để nói, །
Để nói một cách chậm rãi
2.
བསམ་པ་མྱུར་དུ་རྫོགས།
བསམ་པ་ nguyện ước, chủ ý, / མྱུར་དུ་ một cách nhanh chóng, / རྫོགས [được] hoàn thiện, །
Đã hoàn thành ước nguyện một cách nhanh chóng
3.
སྟོང་པ་ཉིད་མངོན་སུམ་དུ་མཐོང་བ།
སྟོང་པ་ཉིད་ tính không, / མངོན་སུམ་དུ་ một cách trực tiếp, / མཐོང་བ việc nhìn, để nhìn, །
Để nhìn/nhìn tính không một cách trực tiếp
4.
སྟོང་པ་ཉིད་དོན་སྤྱི་ཙམ་དུ་མཐོང་བ།
སྟོང་པ་ཉིད་ tính không, / དོན་སྤྱི་ đối tượng chung, ཙམ་དུ་ chỉ, / མཐོང་བ việc nhìn, để nhìn, །
Nhìn tính không một cách chung chung
5.
དམ་ཆོས་ནན་ཏན་དུ་བྱ་བ།
དམ་ཆོས་ Đạo trân quý, / ནན་ཏན་དུ་ một cách chân thực , / བྱ་བ để làm, །
Đạo trân quý cần được thực hành một cách chân thực.
6.
བླ་མ་ཤིན་ཏུ་མཉེས།
བླ་མ་ ‘Lama’, Đạo Sư, / ཤིན་ཏུ་ một cách xuất sắc, một cách tự nhiên, / མཉེས [được] vui lòng, །
Đạo sư được làm cho vui lòng một cách xuất sắc.
4.3 Trường hợp Chủ Đề Hoá
Lưu ý:
Ở đây, nhóm Giới Liên Từ này có ý nghĩa giống Giới Liên Từ Nhấn Mạnh ‘ནི་’ (đối với) và chúng có thể được giấu đi
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
ལུས་འདི་ལ་ནམ་འཇིག་ངེས་པ་མེད།
ལུས་ cơ thể, འདི་ này, ལ་ đối với, / ནམ་ khi, འཇིག་ huỷ diệt, / ངེས་པ་ điều chắc chắn, / མེད không có, །
Đối với cơ thể này mà nói, không có sự chắc chắn rằng lúc nào nó sẽ kết thúc.
2.
དེ་ལ་འདི་རུ་ལྟ།
དེ་ đấy, nó, ལ་ đối với, / འདི་ này, རུ་ như, / ལྟ nhìn, །
Đối với cái đấy mà nói, nó được xem như là cái này.
3.
ཐག་པ་ལ་སྦྲུལ་དུ་སྣང་།
ཐག་པ་ dây thừng, ལ་ đối với, / སྦྲུལ་ con rắn, དུ་ như, / སྣང་ hiển thị, །
Đối với sợi dây thừng mà nói, nó hiển hiện giống như con rắn.
4.
སྡུག་བསྔལ་བ་ལ་བདེ་བར་འཛིན།
སྡུག་བསྔལ་བ་ cái/người mà đang chịu đau khổ, sự đau khổ, ལ་ đối với, / བདེ་བ sự hạnh phúc, ར་ như là, / འཛིན bám chấp, །
Đối với trạng thái khổ đau mà nói, nó được xem như là hạnh phúc.
5.
ཤེས་རབ་ལ་སྟོང་ཉིད་ཡིན།
ཤེས་རབ་ trí tuệ, ལ་ về, / སྟོང་ཉིད་ tính không, / ཡིན là, །
Về trí tuệ mà nói, ấy là tính không.
6.
ཐབས་ལ་སྙིང་རྗེ་ཡིན།
ཐབས་ phương thức, ལ་ về, / སྙིང་རྗེ་ từ bi, / ཡིན là, །
Về phương thức mà nói, ấy là từ bi.
7.
འབྲས་བུ་ལ་རྫོགས་སངས་རྒྱས་ཡིན།
འབྲས་བུ་ thành quả, kết quả, ལ་ về, / རྫོགས་ hoàn thiện, hoàn hảo, སངས་རྒྱས་ [quả] Phật, / ཡིན là།
Về thành quả mà nói, nó là Quả Phật hoàn thiện
4.4 Trường hợp dựa vào Động Từ
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ (cho Ngoại Động Từ):
སྒྲུབ་པར་བྱེད།
སྒྲུབ་ hoàn thành, པ ai đó, ར་ như là, བྱེད (đang làm), །
đang hoàn thành,
(Động Từ ‘đang hoàn thành’ phù hợp với chủ thể của Động Từ ấy)
བསྒྲུབ་པར་བྱ།
བསྒྲུབ་པ cái để được hoàn thành, ར་ như là, བྱ để làm/xem, །
nên hoàn thành,
(Động Từ ‘nên hoàn thành’ phù hợp với vật thể của Động Từ ấy)
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ (cho Nội Động Từ):
ཞི་བར་བྱེད།
ཞི་བར་ để đã làm cho thanh sạch, བྱེད đang làm/khiến, །
khiến cho thanh sạch
ཐོས་པར་བྱ།
ཐོས་པར་ để đã nghe, བྱ sẽ khiến,།
phải được nghe
5. ཚེ་སྐབས་
Thời điểm và tính huống
Câu hỏi liên quan:
ནམ་/ ག་དུས་ Lúc nào?,
ཆུ་ཚོད་ག་ཚོད་ལ་ Lúc mấy giờ?
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ
1.
ཁྱེད་ནམ་འགྲོ་འོ།།
ང་སྔ་དྲོར་འགྲོའོ།།
ཁྱེད་ bạn , / ནམ་ khi nào, / འགྲོ་ đi, འོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
ང་ tôi, / སྔ་དྲོ buổi sáng, ར་ vào, / འགྲོ đi, འོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
Khi nào bạn sẽ đi?
Tôi sẽ đi vào buổi sáng.
2.
ཁྱེད་ཆུ་ཚོད་ག་ཚོད་ལ་འགྲོའོ།།
ང་ཆུ་ཚོད་དྲུག་པ་ལ་འགྲོའོ།།
ཁྱེད་ bạn, / ཆུ་ཚོད་ག་ཚོད་ mấy giờ, ལ་ tại, / འགྲོའོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
ང་ tôi, / ཆུ་ཚོད་དྲུག་པ་ sáu giờ, ལ་ vào, / འགྲོའོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
Vào lúc mấy giờ bạn sẽ đi?
Tôi sẽ đi vào lúc 6 giờ.
3.
ཆར་པ་ནམ་འབབ་བོ།།
ཆར་པ་དབྱར་ཁར་འབབ་བོ།།
ཆར་པ་ mưa, / ནམ་ khi nào, / འབབ་ rơi, བོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
ཆར་པ་ mưa, / དབྱར་ཁ mùa hè, ར་ vào, / འབབ་ rơi, བོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
Khi nào mưa rơi?
Mưa rơi vào mùa hè.
4.
གསུང་ཆོས་ནམ་ཡོད་དོ།།
གསུང་ཆོས་ཉིན་དགུང་རྒྱབ་ཏུ་ཡོད་དོ།།
གསུང་ཆོས་ giảng Pháp, / ནམ་ khi, / ཡོད་ có đó, དོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
གསུང་ཆོས་ giảng Pháp, / ཉིན་དགུང་རྒྱབ་ཏུ་ chiều, / ཡོད་ có đó, དོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
Buổi giảng vào khi nào?
Buổi giảng sẽ có vào buổi chiều.
5.
ཁོང་ཉམས་ལེན་ནམ་བྱའོ།།
ཁོང་ཉམས་ལེན་རྟག་ཏུ་བྱའོ།།
ཁོང་ anh/cô ấy, / ཉམས་ལེན་ thực hành, / ནམ་ khi, / བྱ sẽ làm, འོ (Giới Liên Từ hoàn thành), །།
ཁོང་ anh/cô ấy / ཉམས་ལེན་ thực hành, / རྟག་ཏུ་ vào mọi lúc / བྱ sẽ làm, འོ(Giới Liên Từ hoàn thành), །།
Bao giờ anh/cô ấy sẽ thực hành?
Anh/cô ấy sẽ thực hành vào mọi lúc.
II. རྣམ་དབྱེ་མ་ཡིན་པའི་ཕྲད་ལ་འཇུག་པ།
Cách của ‘Liên Từ'
Đa số được dịch là ‘và' hoặc ‘nhưng'.
1. མཐུན་པའི་རྒྱན་དུ། Có tính tô điểm một cách tương xứng
2. མི་མཐུན་པའི་རྒྱན་དུ། Có tính tô điểm một cách không tương xứng
1. མཐུན་པའི་རྒྱན་དུ།
Có tính tô điểm một cách tương xứng
Ở đây, nhóm Giới Liên Từ này hầu như được dịch thành ‘và'
Lưu ý:
Khi câu sau tương xứng với câu trước về mặt nghĩa, nhóm Giới Liên Từ này được dịch thành ‘và’.
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ
1.
ཁོང་ཤེས་ཡོན་ཆེ་ལ་སེམས་ཀྱང་བཟང་།
ཁོང་ anh/cô ấy, / ཤེས་ཡོན་ nền giáo dục, ཆེ་ tuyệt vời, ལ་ và, hơn thế nữa, > སེམས་ tâm, trái tim, ཀྱང་ cũng, > བཟང་ tốt, །
Anh/cô ấy rất có học, và anh/cô ấy cũng có một trái tim nhân hậu nữa.
(ཁོང་ཤེས་ཡོན་ཆེན་པོ་ཡོད་ལ་སེམས་ཀྱང་བཟང་པོ་ཡོད།)
2.
ཚིག་འཛིན་ལ་དོན་ཡང་འཛིན་པ།
ཚིག་ từ, thuật ngữ, - འཛིན་ nắm, ལ་ và, > དོན་ nghĩa, ཡང་ cũng, nữa, - འཛིན་པ nắm, །
Hiểu được từ và cũng hiểu được nghĩa nữa.
2. མི་མཐུན་པའི་རྒྱན་དུ།
Có tính tô điểm một cách không tương xứng
Ở đây, nhóm Giới Liên Từ này hầu như được dịch thành ‘nhưng'.
Lưu ý:
Khi câu sau không tương xứng với câu trước về mặt nghĩa, nhóm Giới Liên Từ này được dịch thành ‘nhưng’.
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ
1.
ཁོང་ཤེས་ཡོན་ཆེ་ལ་སེམས་ངན།
ཁོང་ anh/cô ấy, / ཤེས་ཡོན་ nền giáo dục, / ཆེ་ tuyệt vời, ལ་ nhưng, > སེམས་ tâm, trái tim, / ངན xấu, །
Anh/cô ấy rất có học nhưng xấu bụng.
2.
ཚིག་འཛིན་ལ་དོན་མི་འཛིན་པ།
ཚིག་ từ, thuật ngữ, - འཛིན་ nắm, ལ་ nhưng, > དོན་ nghĩa, - མི་འཛིན་པ không nắm, །
Hiểu từ nhưng không hiểu nghĩa
3.
དོན་འཛིན་ལ་ཚིག་མི་འཛིན་པ།
དོན་ nghĩa, - འཛིན་ nắm, ལ་ nhưng, > ཚིག་ từ, thuật ngữ, - མི་འཛིན་པ không nắm, །
Hiểu nghĩa nhưng không hiểu từ
-
CÁCH VIẾT: (སྦྱོར་ཚུལ།)
Từ kết bằng chữ ས་ sẽ theo sau bởi སུ་:
ལས་ ལས་སུ་རུང་བ། hợp lý để làm/làm việc
Từ kết bằng các chữ ག་བ་ và hậu hậu tố ད་ sẽ theo sau bởi ཏུ་ :
རྟག་ རྟག་ཏུ་དྲན། được nhớ đến cho mãi mãi
རབ་ རབ་ཏུ་དགའ། hân hoan một cách xuất sắc
ཤིནད་ ཤིནབ་ཏུ་ལེགས། tốt một cách tự nhiên
Từ kết bằng các chữ ང་ད་ན་མ་ར་ལ་ sẽ theo sau bởi དུ་ :
ནང་ བདག་ནང་དུ་ཡོད། Tôi ở nhà.
ལྷོད་ སེམས་ལྷོད་དུ་འགྲོ་བ། tâm trở nên dễ chịu hơn
དོན་ ཐར་པ་དོན་དུ་གཉེར་བ། theo đuổi giải phóng như là một mục tiêu
ལམ་ རྐྱེན་ངན་ལམ་དུ་འཁྱེར་བ། lấy đau khổ như là con đường
བུར་ གློ་བུར་དུ་སླེབས། đến bất thình lình
ཤུལ་ ཤུལ་དུ་ལུས། còn lại như dấu vết
Từ kết bằng chữ འ་ và những từ không có từ kết hoặc Hậu Tố sẽ theo sau bởi ར་ hoặc རུ་ :
a) Với kết thúc འ་:
མཁའ་ ནམ་མཁའ་རུ་འཕུར་བ། để bay trên bầu trời
མཁའ་ ནམ་མཁར་འཕུར་བ། để bay trên bầu trời
b) Với các từ không có từ kết hoặc Hậu Tố:
འདི་ དེ་འདི་རུ་སྙམ་པ། cho rằng cái đấy là cái này
Giới Liên Từ ‘Ladon’ là nhóm phụ thuộc vào Hậu Tố hoặc chữ kết của từ đi trước nó, ngoài trừ ‘ན་’ và ‘ལ་’
-
MỞ RỘNG: (རྒྱ་སྐྱེད།)
I. Cấu Trúc
II. Cụm
I. Cấu Trúc
1. Tên + འབྲེལ་སྒྲ་ + vị trí + ལ་དོན་
Ví dụ với từ “sách" (དེབ་)
དེབ་ཀྱི་སྒང་ལ་ ở bên trên của quyển sách
དེབ་ཀྱི་འོག་ལ་ phía dưới quyển sách
དེབ་ཀྱི་འཁྲིས་ལ་ gần kề quyển sách
Etc.
2. Tên + འབྲེལ་སྒྲ་ + ཆེད་/དོན/སླད་ + ལ་དོན་
Ví dụ với từ “hạnh phúc" བདེ་བ་
བདེ་བའི་ཆེད་དུ་ vì cái lợi của hạnh phúc
བདེ་བའི་དོན་དུ་ vì lợi ích của hạnh phúc
བདེ་བའི་སླད་དུ་ vì mục đích của hạnh phúc
བདེ་བའི་ཕྱིར་ vì hạnh phúc
3. Thể Tương Lai của Động Từ + ལ་དོན་ + མེད་/ཡོད།
བསྒྲུབ་ཏུ་མེད་པ། để là không thể đạt được được
བྱ་རུ་མེད་པ། để là không thể thực hiện được
གཟུང་དུ་མེད་པ། để là không thể thấu hiểu được
བསྒྲུབ་ཏུ་ཡོད་པ། để được [ở đó] có thể đạt được được
བྱ་རུ་ཡོད་པ། tđể được [ở đó] có thể thực hiện được
གཟུང་དུ་ཡོད་པ། để được [ở đó] có thể thấu hiểu được
4. Thể Hiện Tại của Động Từ + ལ་དོན་ + འཇུག་
བྱེད་དུ་འཇུག་ để cho/khiến cho làm
ཟ་རུ་འཇུག་ để cho/khiến cho ăn
འགྲོ་རུ་འཇུག་ để cho/khiến cho đi
Etc.
5. Động Từ + ལ་དོན་ + Thể Phủ Định của Cùng Động Từ + ལ་དོན་
ཡིན་ལ་མ་ཡིན་ལ་ không rõ nếu nó phải hay không phải
ཡོད་ལ་མེད་ལ་ không rõ nếu nó ở đó hay không ở đó
འགྲོ་ལ་མ་འགྲོ་ལ་ không rõ nếu nó đi hay không đi
བྱེད་ལ་མ་བྱེད་ལ་ không rõ nếu nó làm hay không làm
གསལ་ལ་མ་གསལ་ལ་ không rõ nếu nó rõ ràng hay không rõ ràng
འདོད་ལ་མ་འདོད་ལ་ không rõ nếu một người có sẵn lòng hay không
Etc.
II. Các Cụm:
དོན་ལ་/དོན་དུ་ trên thực tế, thật ra là,
ཕྱིས་སུ་ về sau,
རྗེས་ལ་ sau đó,
སྔོན་ལ་ trước, đầu tiên,
དུས་སུ་ vào thời điểm [thích hợp],
མང་དུ་ nhiều, dồi dào, rất nhiều, đủ,
གོང་ནས་གོང་དུ་ cao đến cao hơn, cao hơn và cao hơn, nhiều hơn và nhiều hơn,
ཡང་ནས་ཡང་དུ་ lặp đi lặp lại, liên hồi,
སྔ་རོལ་དུ་ trước, sớm hơn, trước đó, về phía trước,
མཉམ་དུ་/ལྷན་དུ་ cùng nhau,
ཆེད་དུ་ một cách cố tình, một cách đặc biệt, một cách cụ thể, một cách chủ ý,
རིང་དུ་ xa xôi,
V.v.